Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra giữa kì 2 KHTN 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Thượng (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:16' 01-09-2020
    Dung lượng: 29.2 KB
    Số lượt tải: 1993
    Số lượt thích: 0 người
    Nội dung
    Mức độ nhận thức
    Tổng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Vận dụng ở mức cao hơn
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    CHỦ ĐỀ 7: Nguyên sinh vật và động vật.
    - Động vật không xương sống và động vật có xương sống
    
    - vai trò của động vật không xương sống đối với con người và môi trường sống
    
    3 câu
    2,5
    25%
    
    Số câu
    2 câu
    
    
    
    
    1 câu
    
    
    
    
    Số điểm
    Tỉ lệ
    1
    10%
    
    
    
    
    1,5
    15%
    
    
    
    
    CHỦ ĐỀ 8 : Đa dạng sinh học.

    
    - Đa dạng sinh học.Ý nghĩa của đa dạng sinh học đối với sinh vật và cuộc sống con người

    
    .
    1 câu
    1,5
    15%

    
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    Tỉ lệ
    
    
    
    1,5
    15%
    
    
    
    
    
    
    CHỦ ĐỀ 9 : Nhiệt và tác dụng của nó đối với sinh vật

    - Sự co dãn vì nhiệt.
    
    
    
    2 câu
    1
    10%
    
    Số câu
    
    2 câu

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    Tỉ lệ
    1
    10%
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    CHỦ ĐỀ 10: Lực và các máy cơ đơn giản.
    -Trọng lực.
    - Hai lực cân bằng
    - Lực ma sát
    - Lực kế
    - Vận tốc của chuyển động
    
    
    
    - Chuyển động cơ, vận tốc của chuyển động.
    - Hai lực cân bằng.
    5 câu
    4,5
    45%
    
    Số câu
    3 câu
    
    1 câu
    1 câu
    
    
    
    1 câu
    
    
    Số điểm
    Tỉ lệ
    1,5
    15%
    
    0,5
    5%
    1
    10%
    
    
    
    2
    20%
    
    
    Tổng
    7(3,5)
    
    3(3)

    
    1
    1(2)
    12
    
    
    3,5
    35%
    30%
    1,5
    15%
    2
    20%
    10
    100%
    
    MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II : MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6

    PHÒNG GD&ĐT ÂN THI
    TRƯỜNG THCS BẮC SƠN
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    Môn: Khoa học tự nhiên 6
    Thời gian: 45 phút
    Năm học: 2019-2020
    
    Họ và tên:................................................................
    Lớp :6 B
    Phần A. Trắc nghiệm(4 điểm) Chọn một trong các phương án A, B, C, D trước phương án trả lời đúng ( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
    Câu 1: Khi nhiệt độ tăng, sự co dãn vì nhiệt của loại chất nào là lớn nhất :
    A.Chất rắnB. Chất lỏng C.Chất khíD.Sự dãn nở vì nhiệt như nhau
    Câu 2: Trong các động vật sau, đâu là loài động vật có xương sống:
    A.Giun đấtB. Ốc sênC.Châu chấu D. Thỏ
    Câu 3:Đâu là đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt ngành động vật có xương sống với các ngành động vật khác:
    A. Môi trường sốngB. Cột sốngC. Hình thái D. Bộ xương
    Câu 4:Nước có thể tồn tại ở những trạng thái nào :
    A. RắnB. Lỏng C. Khí(hơi) D. Cả A, B, C.
    Câu 5: Khi nước sôi ta tiếp tục đun thì nhiệt độ của nước:
    A. Tăng lên B. Giảm xuống C. Không đổi D. Tăng lên rất nhanh
    Câu 6: Nhiệt kế nào dùng để đo nhiệt độ cơ thể người
    A. Nhiệt kế y tế B. Nhiệt kế rượu C. Nhiệt kế hơi nước D. Không có nhiệt kế nào
    Câu 7: Khi nút thủy tinh của một lọ thủy tinh bị kẹt. Phải mở nút bằng cách nào dưới đây.
    A. Làm nóng lút B. Làm nóng cổ lọ C. Làm lạnh cổ lọ D. Cho cổ lọ vào nước
    Câu 8:Thói quen nào làm cho trẻ em bị nhiễm giun?
    A. Nghịch phá đồ vật B. Cho tay vào miệng C. Ngoái mũi D. Hay dụi mắt
    Phần B. TỰ LUẬN (6 điểm)
    Câu 9: (1,5điểm)
    Trình bày vai trò của động vật không xương sống đối với con người và môi trường sống?
    Câu 10: ( 1,5 điểm)
    Đa dạng sinh học là gì ? Rừng mưa nhiệt đới có độ đa dạng thấp hay cao?
    Câu 11: (2 điểm)
    Tại sao khi
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML