Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KIỂM TRA GHKI SỬ 6 KHXH

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Thượng (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:39' 15-11-2020
    Dung lượng: 136.6 KB
    Số lượt tải: 39
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS BẮC SƠN
    TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI
    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    NĂM HỌC: 2020-2021
    
    
    MÔN: Sử
    
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
    
    (Đề thi có 2 trang)

    
    
    Họ tên: …………………………………………… Lớp: ………
    
    
    A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng

    Câu 1: Người xưa làm ra âm lịch bằng cách dựa vào chu kỳ quay của:
    A. Trái đất xung quanh mặt Trăng; B. Mặt Trời xung quanh Trái đất;
    C. Mặt Trăng xung quanh Trái đất D. Trái Đất xung quanh Mặt Trời;
    Câu 2: Chữ tượng hình do cư dân của các nước nào thường dùng?
    A. Cư dân phương Tây B. Cư dân phương Đông;
    C. Rô Ma; D. Hy Lạp;
    Câu 3: Xã hội chiếm hữu nô lệ gồm hai giai cấp cơ bản nào ?
    A. Địa chủ và chủ nô B. Chủ nô và nông dân
    C. Nô lệ và chủ nô D. Quý tộc và nông dân
    Câu 4: Người của đất nước nào là chủ nhân sáng tạo nên chữ các chữ số ta đang dùng ngày nay ?
    A. Việt Nam B. Hy Lạp C. Trung Quốc; D. Ân Độ;
    Câu 5: Một thế kỉ là bao nhiêu năm?
    A. 1000 năm B. 10 năm C. 100 năm D. 10000 năm
    Câu 6: Loại vượn cổ xuất hiện cách đây khoảng bao nhiêu năm?
    A. 6 triệu năm B. 4 triệu năm; C. 1 triệu năm; D. 2 triệu năm
    Câu 7: Người tối cổ có lối sóng như thế nào?
    A. Sống thành từng nhóm nhỏ; B. Sống thành bầy;
    C. Sống theo từng gia đình; D. Sống trong các hang động, núi đá
    Câu 8: Xã hội cổ đại phương Tây gồm những giai cấp nào?
    A. Quý tộc và nông dân công xã; B. Quý tộc và chủ nô
    C. Chủ nô và nô lệ; D. Thống trị và bị trị;
    Câu 9: Người thuộc đất nước nào nghĩ ra phép đếm đến 10?
    A. Trung Quốc B. Hy Lạp; C. Rô Ma; D. Ai Cập;
    Câu 10: Chữ tượng hình do cư dân của nước nào thường dùng ?
    A. Chữ viết đơn giản
    B. Vẽ mô phỏng vật thật để nói lên ý nghĩa của con người
    C. Chữ theo ngữ hệ Latinh
    D. Chữ cái a, b, c
    Câu 11: Hệ thống chữ cái a, b, c… là phát minh của người:
    A. Rô-ma; B. Hy-lạp và Rô-ma; C. Lưỡng Hà D. Trung Quốc;
    Câu 12: Đứng đầu giai cấp thống trị ở phương Đông cổ đại?
    A. Đông đảo quý tộc, quan lại B. Vua chuyên chế
    C. Tầng lớp tăng lữ D. Chủ ruộng đất
    Câu 13:. Hãynối tên sông ứng với tên quốc gia cho phù hợp:
    Tên sông
    Tên quốc gia
    Nối
    
    1. Sông Nin
     a. Ấn Độ
    1 nối với............
    
    2. Sông Ấn, Sông Hằng
     b. Trung Quốc
    2 nối với............
    
    3. Sông Hoàng Hà, Trường Giang
     c. Lưỡng Hà
    3 nối với............
    
    4. Sông Ơ-phơ-rát , Sông Ti-gơ- rơ
     d. Ai Cập.
    4 nối với............
    
    
    II. TỰ LUẬN (6 điểm)
    Câu1. So sánh sự khác nhau giữa người tối cổ và người tinh khôn? Vì sao xã hội nguyên thủy tan rã?(3đ)
    Câu 2: Kể tên các công trình kiến trúc và các thành tựu về văn học nổi tiếng thời cổ đại phương Đông và phưong Tây? Em có nhận xét gì về các công trình kiến trúc của phương Tây so với phương Đông (3 điểm)
    Bài làm
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………

    MÃ ĐỀ: 101
    
    1.A
    2.B
    3.C
    4.D
    5.C
    6.A
    7.B
    8.C
    9.D
    10.B
    
    11.B
    12.B
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Nhúng mã HTML